ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
问好
wènhǎo
hỏi thăm, gửi lời chào, chào hỏi (thường dùng để gửi lời hỏi thăm sức khỏe qua người trung gian hoặc chào xã giao).
Hán việt: vấn hảo
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Mỗi khi bước tới trước khung cửa (门), ta mở miệng (口) ân cần cất lời (问: vấn - hỏi han) chúc người đối diện luôn bình an, viên mãn như gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) (好: hảo - tốt đẹp) — đó là nét đẹp "chào hỏi, hỏi thăm sức khỏe" (问好).

Thành phần cấu tạo

问好
wènhǎo
chào hỏi, thăm sức khỏe, hỏi thăm
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cánh cửa, cổng (bên ngoài)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (bên trong)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hỏi thăm, gửi lời chào, chào hỏi (thường dùng để gửi lời hỏi thăm sức khỏe qua người trung gian hoặc chào xã giao).
Ví dụ (5)
qǐng请tì替wǒ我xiàng向nǐ你fùmǔ父母wènhǎo问好。
Làm ơn thay tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ bạn.
Please give my regards to your parents.
tā他ràng让wǒ我gěi给nǐ你wènhǎo问好。
Anh ấy bảo tôi gửi lời chào đến bạn.
He asked me to give you his regards.
dàjiā大家dōu都xiàng向nǐ你wènhǎo问好ne呢。
Mọi người đều đang gửi lời hỏi thăm bạn đấy.
Everyone sends you their regards.
yídìng一定yào要jìde记得gēn跟yéye爷爷nǎinai奶奶wènhǎo问好。
Nhất định phải nhớ chào hỏi ông bà nhé.
Be sure to remember to give Grandpa and Grandma my regards.
měi每cì次jiànmiàn见面tā他dōu都xiào笑zhe着gēn跟wǒ我wènhǎo问好。
Lần nào gặp mặt anh ấy cũng cười và chào hỏi tôi.
Every time we meet, he greets me with a smile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây