ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
请问
qǐngwèn
xin hỏi, cho hỏi, làm ơn cho hỏi (cụm từ lịch sự dùng trước khi đặt câu hỏi).
Hán việt: thỉnh vấn
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời nói (讠) trong sáng, lễ phép (请: thỉnh - có bộ Thanh 青) trước khi đứng nơi cánh cửa (门) mở miệng (口) hỏi thăm điều chưa biết (问: vấn) chính là phép lịch sự "xin hỏi, làm ơn cho hỏi" (请问).

Thành phần cấu tạo

请问
qǐngwèn
xin hỏi, làm ơn cho hỏi
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn
Lời nói nhã nhặn
青
Bộ Thanh
Trong sáng, chân thành
问
wèn • vấn
hỏi
门
Bộ Môn
Cánh cửa
口
Bộ Khẩu
Cái miệng

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / cụm từ
Nghĩa:xin hỏi, cho hỏi, làm ơn cho hỏi (cụm từ lịch sự dùng trước khi đặt câu hỏi).
Ví dụ (5)
qǐngwèn请问,zhè这shì是shénme什么dìfang地方?
Xin hỏi, đây là nơi nào?
Excuse me, what place is this?
qǐngwèn请问,nín您guìxìng贵姓?
Xin hỏi, quý danh của ngài là gì?
Excuse me, what is your surname?
qǐngwèn请问,qù去huǒchēzhàn火车站zěnme怎么zǒu走?
Cho hỏi, đường đến ga tàu hỏa đi thế nào?
Excuse me, how do I get to the train station?
qǐngwèn请问,xiànzài现在jǐdiǎn几点le了?
Làm ơn cho hỏi, bây giờ là mấy giờ rồi?
Excuse me, what time is it now?
qǐngwèn请问,zhèr这儿yǒurén有人zuò坐ma吗?
Xin hỏi, chỗ này có ai ngồi chưa?
Excuse me, is this seat taken?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây