ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
金融顾问
jīnróng gùwèn
Cố vấn tài chính
Hán việt: kim dung cố vấn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "金融顾问" (jīnróng gùwèn) nghĩa là "Cố vấn tài chính", ghép bởi: 金 (jīn): Kim loại nói chung + 融 (róng): Tan chảy + 顾 (gù): Chăm sóc + 问 (wèn): hỏi.

Thành phần cấu tạo

金融顾问
jīnróng gùwèn
Cố vấn tài chính
金
鬲
虫
厄
页
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cố vấn tài chính
Ví dụ (3)
jīnróng金融gùwèn顾问bāng帮tā他guīhuà规划tóuzī投资。
Cố vấn tài chính giúp anh ấy lập kế hoạch đầu tư.
The financial advisor helped him plan his investments.
tā她zīxún咨询le了yí一wèi位jīnróng金融gùwèn顾问。
Cô ấy đã hỏi ý kiến một cố vấn tài chính.
She consulted a financial advisor.
jīnróng金融gùwèn顾问xūyào需要liǎojiě了解kèhù客户xūqiú需求。
Cố vấn tài chính cần hiểu nhu cầu khách hàng.
Financial advisors need to understand client needs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây