金融顾问
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "金融顾问" (jīnróng gùwèn) nghĩa là "Cố vấn tài chính", ghép bởi: 金 (jīn): Kim loại nói chung + 融 (róng): Tan chảy + 顾 (gù): Chăm sóc + 问 (wèn): hỏi.
Thành phần cấu tạo
金融顾问
Cố vấn tài chính
金
鬲
虫
厄
页
门
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cố vấn tài chính
Ví dụ (3)
金融顾问帮他规划投资。
Cố vấn tài chính giúp anh ấy lập kế hoạch đầu tư.
The financial advisor helped him plan his investments.
她咨询了一位金融顾问。
Cô ấy đã hỏi ý kiến một cố vấn tài chính.
She consulted a financial advisor.
金融顾问需要了解客户需求。
Cố vấn tài chính cần hiểu nhu cầu khách hàng.
Financial advisors need to understand client needs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây