ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白金
báijīn
Bạch kim
Hán việt: bạch kim
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ kim loại quý hiếm khai thác từ lòng đất (金: bộ Kim) mang ánh sắc trắng sáng lấp lánh và thuần khiết (白: tia nắng 丿 của mặt trời 日) dùng chế tác trang sức cao cấp chính là "bạch kim" (白金 - bạch kim).

Thành phần cấu tạo

白金
báijīn
Bạch kim
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bạch kim
Ví dụ (3)
zhè这méi枚jièzhǐ戒指shì是báijīn白金de的。
Chiếc nhẫn này làm bằng bạch kim.
This ring is made of platinum.
báijīn白金jiàgé价格bǐjiào比较gāo高。
Giá bạch kim khá cao.
The price of platinum is relatively high.
tā她xǐhuan喜欢báijīn白金shǒushì首饰。
Cô ấy thích trang sức bạch kim.
She likes platinum jewelry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây