白金
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ kim loại quý hiếm khai thác từ lòng đất (金: bộ Kim) mang ánh sắc trắng sáng lấp lánh và thuần khiết (白: tia nắng 丿 của mặt trời 日) dùng chế tác trang sức cao cấp chính là "bạch kim" (白金 - bạch kim).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白金
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bạch kim
Ví dụ (3)
这枚戒指是白金的。
Chiếc nhẫn này làm bằng bạch kim.
This ring is made of platinum.
白金价格比较高。
Giá bạch kim khá cao.
The price of platinum is relatively high.
她喜欢白金首饰。
Cô ấy thích trang sức bạch kim.
She likes platinum jewelry.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây