白天
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khi mặt trời (日) phóng những tia nắng trắng trong (丿) rực rỡ (白: bạch - sáng rõ) chiếu khắp vòm trời bao la trên đỉnh đầu con người (天: thiên - bầu trời, ngày), đó chính là khoảng thời gian "ban ngày" (白天).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 白天
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ban ngày (đối lập với ban đêm).
Ví dụ (5)
白天他在工厂上班,晚上去夜校学习。
Ban ngày anh ấy đi làm ở nhà máy, buổi tối đi học ở trường bổ túc.
He works at a factory during the day and attends night school in the evening.
现在的白天比冬天长多了。
Ban ngày bây giờ dài hơn mùa đông nhiều rồi.
The daytime now is much longer than in winter.
如果你白天睡觉,晚上就会睡不着。
Nếu bạn ngủ vào ban ngày, buổi tối sẽ không ngủ được đâu.
If you sleep during the day, you won't be able to fall asleep at night.
这儿白天很吵,但晚上很安静。
Ở đây ban ngày rất ồn ào, nhưng ban đêm rất yên tĩnh.
It's very noisy here during the day, but very quiet at night.
大白天的,你怎么还要开灯?
Giữa thanh thiên bạch nhật (ban ngày ban mặt) thế này, sao bạn còn bật đèn?
Why are you still turning on the lights in broad daylight?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây