ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
白天
báitiān
ban ngày (đối lập với ban đêm).
Hán việt: bạch thiên
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Khi mặt trời (日) phóng những tia nắng trắng trong (丿) rực rỡ (白: bạch - sáng rõ) chiếu khắp vòm trời bao la trên đỉnh đầu con người (天: thiên - bầu trời, ngày), đó chính là khoảng thời gian "ban ngày" (白天).

Thành phần cấu tạo

白天
báitiān
ban ngày
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:ban ngày (đối lập với ban đêm).
Ví dụ (5)
báitiān白天tā他zài在gōngchǎng工厂shàngbān上班,wǎnshang晚上qù去yèxiào夜校xuéxí学习。
Ban ngày anh ấy đi làm ở nhà máy, buổi tối đi học ở trường bổ túc.
He works at a factory during the day and attends night school in the evening.
xiànzài现在de的báitiān白天bǐ比dōngtiān冬天cháng长duō多le了。
Ban ngày bây giờ dài hơn mùa đông nhiều rồi.
The daytime now is much longer than in winter.
rúguǒ如果nǐ你báitiān白天shuìjiào睡觉,wǎnshang晚上jiù就huì会shuì睡bù不zhe着。
Nếu bạn ngủ vào ban ngày, buổi tối sẽ không ngủ được đâu.
If you sleep during the day, you won't be able to fall asleep at night.
zhèr这儿báitiān白天hěn很chǎo吵,dàn但wǎnshang晚上hěn很ānjìng安静。
Ở đây ban ngày rất ồn ào, nhưng ban đêm rất yên tĩnh.
It's very noisy here during the day, but very quiet at night.
dà大báitiān白天de的,nǐ你zěnme怎么hái还yào要kāidēng开灯?
Giữa thanh thiên bạch nhật (ban ngày ban mặt) thế này, sao bạn còn bật đèn?
Why are you still turning on the lights in broad daylight?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây