ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天
tiān
trời, bầu trời, thiên đường.
Hán việt: thiên
一一ノ丶
4
地
个
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

天
tiān
ngày, trời, bầu trời
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

天tiān

Đơn vị đo thời gian, tính theo ngày, một ngày bao gồm 24 giờ.

Cấu trúc: [Số lượng] + 天

Ví dụ sử dụng:

Một ngày
yì一tiān天
Một ngày
Hai ngày
liǎng两tiān天
Hai ngày
Ba ngày
sān三tiān天
Ba ngày
Bảy ngày
qī七tiān天
Bảy ngày
Mười ngày
shí十tiān天
Mười ngày
Ba mươi ngày
sānshí三十tiān天
Ba mươi ngày

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:trời, bầu trời, thiên đường.
Ví dụ (5)
tiān天hěn很lán蓝。
Trời rất xanh.
The sky is very blue.
tiānhēi天黑le了。
Trời tối rồi.
It's getting dark.
tiānliàng天亮le了。
Trời sáng rồi.
It's getting light.
tiān天shàng上yǒu有hěn很duō多xīngxing星星。
Trên trời có rất nhiều ngôi sao.
There are many stars in the sky.
zhǐyǒu只有tiān天zhīdào知道。
Chỉ có trời mới biết.
Only heaven knows.
2
lượng từ / danh từ (thời gian)
Nghĩa:ngày (đơn vị thời gian).
Ví dụ (5)
tā他máng忙le了yì一tiān天,huíjiā回家dǎo倒zài在chuáng床shàng上jiù就shuì睡le了。
Anh ấy bận rộn cả một ngày, về đến nhà ngả lưng xuống giường là ngủ ngay.
One day.
wǒ我yào要qù去sān三tiān天。
Tôi phải đi ba ngày.
I'll be gone for three days.
wèile为了bǎochí保持jiànkāng健康,yéye爷爷tiāntiān天天qù去gōngyuán公园duànliàn锻炼。
Để giữ gìn sức khỏe, ông nội mỗi ngày (ngày ngày) đều đi công viên tập thể dục.
every day
gǎitiān改天jiàn见。
Hôm khác gặp nhé (để hôm khác).
See you another day.
zhè这běn本shū书shì是wǒ我qiántiān前天zài在shūdiàn书店lǐ里mǎi买huílái回来de的。
Cuốn sách này là tôi mua về từ hiệu sách vào ngày hôm kia.
the day before yesterday

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây