ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今天
jīntiān
hôm nay, ngày nay.
Hán việt: kim thiên
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian

Gợi nhớ

Từ "今天" (jīntiān) nghĩa là "hôm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 天 (tiān): ngày.

Thành phần cấu tạo

今天
jīntiān
hôm nay
亼
一
大

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:hôm nay, ngày nay.
Ví dụ (5)
jīntiān今天shì是xīngqīyī星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
Today is Monday.
nǐ你jīntiān今天máng忙ma吗?
Hôm nay bạn có bận không?
Are you busy today?
jīntiān今天de的tiānqì天气hěn很hǎo好。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
The weather is nice today.
wǒ我jīntiān今天bú不qù去xuéxiào学校。
Hôm nay tôi không đến trường.
I'm not going to school today.
jīntiān今天jǐhào几号?
Hôm nay là ngày mùng mấy?
What's today's date?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây