今天
HSK 1
Danh từDanh từ chỉ thời gian
Gợi nhớ
Từ "今天" (jīntiān) nghĩa là "hôm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 天 (tiān): ngày.
Thành phần cấu tạo
今天
hôm nay
亼
一
大
Hình ảnh:

Phân tích từ 今天
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:hôm nay, ngày nay.
Ví dụ (5)
今天是星期一。
Hôm nay là thứ Hai.
Today is Monday.
你今天忙吗?
Hôm nay bạn có bận không?
Are you busy today?
今天的天气很好。
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
The weather is nice today.
我今天不去学校。
Hôm nay tôi không đến trường.
I'm not going to school today.
今天几号?
Hôm nay là ngày mùng mấy?
What's today's date?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây