今
ノ丶丶フ
4
古
把
HSK1
—
Gợi nhớ
Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今).
Thành phần cấu tạo
今
bây giờ, hôm nay
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bây giờ, hôm nay
Ví dụ (5)
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất tốt.
The weather is very nice today.
我今年二十岁。
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
I am twenty years old this year.
你今晚有空吗?
Tối nay bạn có rảnh không?
Are you free tonight?
如今的生活比以前好多了。
Cuộc sống bây giờ tốt hơn trước rất nhiều.
Life today is much better than it used to be.
这个问题至今没有解决。
Vấn đề này cho đến nay vẫn chưa được giải quyết.
This problem has still not been solved to this day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây