ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今
jīn
bây giờ, hôm nay
Hán việt: kim
ノ丶丶フ
4
古
把
HSK1
—

Gợi nhớ

Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今).

Thành phần cấu tạo

今
jīn
bây giờ, hôm nay
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bây giờ, hôm nay
Ví dụ (5)
jīntiān今天tiānqì天气hěn很hǎo好。
Hôm nay thời tiết rất tốt.
The weather is very nice today.
wǒ我jīnnián今年èrshí二十suì岁。
Năm nay tôi hai mươi tuổi.
I am twenty years old this year.
nǐ你jīnwǎn今晚yǒukòng有空ma吗?
Tối nay bạn có rảnh không?
Are you free tonight?
rújīn如今de的shēnghuó生活bǐ比yǐqián以前hǎo好duō多le了。
Cuộc sống bây giờ tốt hơn trước rất nhiều.
Life today is much better than it used to be.
zhè这gè个wèntí问题zhìjīn至今méiyǒu没有jiějué解决。
Vấn đề này cho đến nay vẫn chưa được giải quyết.
This problem has still not been solved to this day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây