今朝
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "今朝" (jīnzhāo) nghĩa là "Sáng nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 朝 (cháo / zhāo): hướng về.
Thành phần cấu tạo
今朝
Sáng nay
亼
一
龺
月
Hình ảnh:

Phân tích từ 今朝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sáng nay
Ví dụ (3)
今朝天气很好。
Sáng nay thời tiết rất tốt.
The weather is very nice this morning.
今朝他很早出门。
Sáng nay anh ấy ra khỏi nhà rất sớm.
He left home very early this morning.
今朝的新闻很重要。
Tin tức sáng nay rất quan trọng.
This morning's news is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây