ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今昔
jīnxī
Xưa và nay
Hán việt: kim tích
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "今昔" (jīnxī) nghĩa là "Xưa và nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 昔 (xī): xưa.

Thành phần cấu tạo

今昔
jīnxī
Xưa và nay
亼
一
龷
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xưa và nay
Ví dụ (3)
zhè这běn本shū书jìlù记录chéngshì城市jīnxī今昔。
Cuốn sách này ghi lại xưa và nay của thành phố.
This book records the past and present of the city.
lǎo老zhàopiān照片zhǎnshì展示le了xuéxiào学校jīnxī今昔。
Ảnh cũ thể hiện xưa và nay của trường học.
The old photos show the past and present of the school.
jīnxī今昔duìbǐ对比ràng让rén人gǎnkǎi感慨。
Sự so sánh xưa và nay khiến người ta xúc động.
The contrast between the past and present fills people with emotion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây