今昔
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "今昔" (jīnxī) nghĩa là "Xưa và nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 昔 (xī): xưa.
Thành phần cấu tạo
今昔
Xưa và nay
亼
一
龷
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 今昔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xưa và nay
Ví dụ (3)
这本书记录城市今昔。
Cuốn sách này ghi lại xưa và nay của thành phố.
This book records the past and present of the city.
老照片展示了学校今昔。
Ảnh cũ thể hiện xưa và nay của trường học.
The old photos show the past and present of the school.
今昔对比让人感慨。
Sự so sánh xưa và nay khiến người ta xúc động.
The contrast between the past and present fills people with emotion.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây