今生
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "今生" (jīnshēng) nghĩa là "Kiếp này", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
今生
Kiếp này
亼
一
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 今生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kiếp này
Ví dụ (3)
今生能遇见你很幸运。
Kiếp này gặp được bạn thật may mắn.
I am very fortunate to have met you in this life.
他今生最大的愿望是旅行。
Ước muốn lớn nhất kiếp này của anh ấy là đi du lịch.
His greatest wish in this life is to travel.
她决定今生努力学习。
Cô ấy quyết định kiếp này cố gắng học tập.
She decided to study hard throughout this life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây