今年
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "今年" (jīnnián) nghĩa là "năm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
今年
năm nay
亼
一
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 今年
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:năm nay (năm hiện tại).
Ví dụ (5)
今年是二零二五年。
Năm nay là năm 2025.
This year is 2025.
你今年多大了?
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi rồi?
How old are you this year?
我是今年刚毕业的大学生。
Tôi là sinh viên đại học vừa mới tốt nghiệp năm nay.
I am a college graduate who just graduated this year.
今年的天气比去年热。
Thời tiết năm nay nóng hơn năm ngoái.
This year's weather is hotter than last year's.
我们打算今年去日本旅游。
Chúng tôi dự định năm nay sẽ đi du lịch Nhật Bản.
We plan to travel to Japan this year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây