ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
今年年底
jīn nián nián dǐ
cuối năm nay, khoảng thời gian cuối của năm nay
Hán việt: kim niên niên để
—

Gợi nhớ

Từ "今年年底" (jīn nián nián dǐ) nghĩa là "cuối năm nay, khoảng thời gian cuối của năm nay", ghép bởi: 今 (jīn): bây giờ + 年 (nián): năm + 年 (nián): năm + 底 (dǐ): đáy.

Thành phần cấu tạo

今年年底
jīn nián nián dǐ
cuối năm nay, khoảng thời gian cuối của năm nay
亼
一
年
广
氐

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:cuối năm nay, khoảng thời gian cuối của năm nay
Ví dụ (3)
gōngchéng工程yùjì预计jiāng将zài在jīnnián今年niándǐ年底jùngōng竣工。
Công trình dự kiến sẽ khánh thành hoàn thành vào cuối năm nay.
The project is expected to be completed by the end of this year.
wǒmen我们jìhuà计划zài在jīnnián今年niándǐ年底jǔbàn举办nián年huì会。
Chúng tôi kế hoạch tổ chức hội nghị thường niên vào cuối năm nay.
We plan to hold the annual meeting at the end of this year.
jīnnián今年niándǐ年底qián前qīngsuàn清算wán完gè各xiàng项zhàngmù账目。
Trước cuối năm nay thanh toán hết các mục tài khoản.
Clear all accounts before the end of this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây