新年
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "新年" (Xīnnián) nghĩa là "năm mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
新年
năm mới
亲
斤
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 新年
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:năm mới (có thể chỉ Tết dương lịch hoặc Tết âm lịch tùy ngữ cảnh).
Ví dụ (5)
新年快乐!
Chúc mừng năm mới!
Happy New Year!
新年你要回老家吗?
Năm mới bạn có về quê không?
Are you going back to your hometown for the New Year?
这是我给你的新年礼物。
Đây là quà năm mới tôi tặng bạn.
This is my New Year gift for you.
新年到了,一切都是新的开始。
Năm mới đến rồi, mọi thứ đều là một sự khởi đầu mới.
A new year, a new beginning.
大家都在忙着准备迎接新年。
Mọi người đều đang bận rộn chuẩn bị đón năm mới.
Everyone is busy preparing to welcome the New Year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây