ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新年
Xīnnián
năm mới (có thể chỉ Tết dương lịch hoặc Tết âm lịch tùy ngữ cảnh).
Hán việt: tân niên
个
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "新年" (Xīnnián) nghĩa là "năm mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

新年
Xīnnián
năm mới
亲
斤
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:năm mới (có thể chỉ Tết dương lịch hoặc Tết âm lịch tùy ngữ cảnh).
Ví dụ (5)
xīnnián新年kuàilè快乐!
Chúc mừng năm mới!
Happy New Year!
xīnnián新年nǐ你yào要huí回lǎojiā老家ma吗?
Năm mới bạn có về quê không?
Are you going back to your hometown for the New Year?
zhè这shì是wǒ我gěi给nǐ你de的xīnnián新年lǐwù礼物。
Đây là quà năm mới tôi tặng bạn.
This is my New Year gift for you.
xīnnián新年dào到le了,yíqièdōushì一切都是xīn新de的kāishǐ开始。
Năm mới đến rồi, mọi thứ đều là một sự khởi đầu mới.
A new year, a new beginning.
dàjiā大家dōu都zài在máng忙zhe着zhǔnbèi准备yíngjiē迎接xīnnián新年。
Mọi người đều đang bận rộn chuẩn bị đón năm mới.
Everyone is busy preparing to welcome the New Year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây