ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新年好
xīn nián hǎo
chúc mừng năm mới
Hán việt: tân niên hảo
—

Gợi nhớ

Từ "新年好" (xīn nián hǎo) nghĩa là "chúc mừng năm mới", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 年 (nián): năm + 好 (hǎo): tốt.

Thành phần cấu tạo

新年好
xīn nián hǎo
chúc mừng năm mới
亲
斤
年
女
子

Định nghĩa (1)

1
Thán từ
Nghĩa:chúc mừng năm mới
Ví dụ (3)
zhù祝dàjiā大家xīnnián新年hǎo好,wànshìrúyì万事如意!
Chúc mọi người năm mới vui vẻ, vạn sự như ý!
Wish everyone a Happy New Year and all the best!
jiànmiàn见面dìyī第一jù句huà话jiù就shì是hùxiāng互相wènhòu问候xīnnián新年hǎo好。
Câu đầu tiên khi gặp mặt chính là chào nhau chúc mừng năm mới.
The very first phrase when meeting is greeting each other Happy New Year.
diànshì电视lǐ里chuánchū传出le了xīnnián新年hǎo好de的gēshēng歌声。
Trong ti vi truyền ra tiếng hát chúc mừng năm mới.
The sound of singing Happy New Year came from the TV.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây