青年
个, 名, 位
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "青年" (qīngnián) nghĩa là "thanh niên", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
青年
thanh niên
青
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 青年
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thanh niên, tuổi trẻ (giai đoạn từ thiếu niên đến trung niên).
Ví dụ (5)
他是当代的优秀青年。
Anh ấy là một thanh niên ưu tú của thời đại này.
He is an outstanding young person of the contemporary era.
青年是国家的未来。
Thanh niên là tương lai của đất nước.
Young people are the future of the nation.
这本杂志很受青年人的欢迎。
Cuốn tạp chí này rất được giới thanh niên yêu thích.
This magazine is very popular among young people.
他在青年时期去过很多地方。
Ông ấy đã đi rất nhiều nơi trong thời kỳ thanh niên.
He traveled to many places in his youth.
我们要保持青年的热情。
Chúng ta phải giữ gìn bầu nhiệt huyết của tuổi trẻ.
We should maintain the enthusiasm of youth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây