ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
青年人
qīng nián rén
người ở độ tuổi thanh xuân
Hán việt: thanh niên nhân
—

Gợi nhớ

Từ "青年人" (qīng nián rén) nghĩa là "người ở độ tuổi thanh xuân", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 年 (nián): năm + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

青年人
qīng nián rén
người ở độ tuổi thanh xuân
青
年
人

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người ở độ tuổi thanh xuân
Ví dụ (3)
qīngniánrén青年人shì是shèhuì社会de的wèilái未来hé和xīwàng希望。
Người trẻ tuổi là tương lai và hy vọng của xã hội.
Young people are future and hope of society.
xǔduō许多qīngniánrén青年人xuǎnzé选择qù去dà大chéngshì城市dǎpīn打拼。
Nhiều người trẻ tuổi lựa chọn đi tới thành phố lớn bôn ba.
Many young people choose to strive in big cities.
huódòng活动xīyǐn吸引le了dàliàng大量de的qīngniánrén青年人cānyù参与。
Hoạt động thu hút lượng lớn người trẻ tuổi tham gia.
Event attracted a large number of young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây