年级
个
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "年级" (niánjí) nghĩa là "lớp, cấp lớp, khối lớp", ghép bởi: 年 (nián): năm + 级 (jí): Cấp độ.
Thành phần cấu tạo
年级
lớp, cấp lớp, khối lớp
年
纟
及
Hình ảnh:

Phân tích từ 年级
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lớp, khối lớp (năm thứ mấy trong cấp học).
Ví dụ (5)
你上几年级?
Bạn học lớp mấy?
What grade are you in?
我女儿现在上小学三年级。
Con gái tôi hiện đang học lớp 3 tiểu học.
My daughter is now in the third grade of elementary school.
他是大学四年级的学生。
Anh ấy là sinh viên năm thứ 4 đại học.
He is a fourth-year university student.
不同年级的学生都在同一个操场上运动。
Học sinh các khối lớp khác nhau đều vận động trên cùng một sân tập.
Students from different grades all exercise on the same playground.
我和他是同年级的同学。
Tôi và cậu ấy là bạn học cùng khối (cùng khóa).
He and I are classmates in the same grade.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây