ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一年级
yī nián jí
Lớp một, năm nhất
Hán việt: nhất niên cấp
—

Gợi nhớ

Từ "一年级" (yī nián jí) nghĩa là "Lớp một, năm nhất", ghép bởi: 一 (yī): số một + 年 (nián): năm + 级 (jí): Cấp độ.

Thành phần cấu tạo

一年级
yī nián jí
Lớp một, năm nhất
一
年
纟
及

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lớp một, năm nhất
Ví dụ (3)
mèimei妹妹jīnnián今年qiūtiān秋天jiù就yào要shàng上xiǎoxué小学yì一niánjí年级le了,tā她fēicháng非常xīngfèn兴奋。
Em gái mùa thu năm nay sẽ vào lớp một tiểu học, con bé rất phấn khích.
My younger sister is going to the first grade of elementary school this autumn, and she is very excited.
wǒ我hé和xiǎomíng小明cóng从xiǎoxué小学yì一niánjí年级kāishǐ开始jiù就shì是tóngbān同班tóngxué同学。
Tôi và Tiểu Minh đã là bạn cùng lớp ngay từ năm lớp một tiểu học.
Xiaoming and I have been classmates since the first grade of elementary school.
lǎoshī老师zhèngzài正在jiāo教yì一niánjí年级de的xuésheng学生zěnme怎么pīn拼dú读pīnyīn拼音。
Giáo viên đang dạy học sinh lớp một cách đánh vần pinyin.
The teacher is teaching first-grade students how to spell pinyin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây