一年级
—
Gợi nhớ
Từ "一年级" (yī nián jí) nghĩa là "Lớp một, năm nhất", ghép bởi: 一 (yī): số một + 年 (nián): năm + 级 (jí): Cấp độ.
Thành phần cấu tạo
一年级
Lớp một, năm nhất
一
年
纟
及
Phân tích từ 一年级
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Lớp một, năm nhất
Ví dụ (3)
妹妹今年秋天就要上小学一年级了,她非常兴奋。
Em gái mùa thu năm nay sẽ vào lớp một tiểu học, con bé rất phấn khích.
My younger sister is going to the first grade of elementary school this autumn, and she is very excited.
我和小明从小学一年级开始就是同班同学。
Tôi và Tiểu Minh đã là bạn cùng lớp ngay từ năm lớp một tiểu học.
Xiaoming and I have been classmates since the first grade of elementary school.
老师正在教一年级的学生怎么拼读拼音。
Giáo viên đang dạy học sinh lớp một cách đánh vần pinyin.
The teacher is teaching first-grade students how to spell pinyin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây