明年
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "明年" (míngnián) nghĩa là "năm sau, năm tới", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 年 (nián): năm.
Thành phần cấu tạo
明年
năm sau, năm tới
日
月
年
Hình ảnh:

Phân tích từ 明年
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:năm sau, sang năm, năm tới.
Ví dụ (5)
我们明年再见。
Hẹn gặp lại chúng ta vào năm sau nhé.
See you next year.
他打算明年结婚。
Anh ấy dự định kết hôn vào năm sau.
He plans to get married next year.
明年这个时候,我就毕业了。
Vào lúc này năm sau, tôi đã tốt nghiệp rồi.
By this time next year, I will have graduated.
你明年还在这个公司吗?
Năm sau bạn vẫn còn ở công ty này chứ?
Will you still be at this company next year?
明年的计划已经做好了。
Kế hoạch cho năm sau đã làm xong rồi.
Next year's plans have already been made.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây