ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明年
míngnián
năm sau, sang năm, năm tới.
Hán việt: minh niên
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "明年" (míngnián) nghĩa là "năm sau, năm tới", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

明年
míngnián
năm sau, năm tới
日
月
年

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:năm sau, sang năm, năm tới.
Ví dụ (5)
wǒmen我们míngnián明年zàijiàn再见。
Hẹn gặp lại chúng ta vào năm sau nhé.
See you next year.
tā他dǎsuan打算míngnián明年jiéhūn结婚。
Anh ấy dự định kết hôn vào năm sau.
He plans to get married next year.
míngnián明年zhè这gè个shíhou时候,wǒ我jiù就bìyè毕业le了。
Vào lúc này năm sau, tôi đã tốt nghiệp rồi.
By this time next year, I will have graduated.
nǐ你míngnián明年hái还zài在zhè这gè个gōngsī公司ma吗?
Năm sau bạn vẫn còn ở công ty này chứ?
Will you still be at this company next year?
míngnián明年de的jìhuà计划yǐjīng已经zuòhǎo做好le了。
Kế hoạch cho năm sau đã làm xong rồi.
Next year's plans have already been made.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây