ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
明亮
míngliàng
sáng sủa, rực rỡ.
Hán việt: minh lượng
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "明亮" (míngliàng) nghĩa là "Sáng sủa, rực rỡ", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 亮 (liàng): Sáng.

Thành phần cấu tạo

明亮
míngliàng
Sáng sủa, rực rỡ
日
月
亠
口
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sáng sủa, rực rỡ.
Ví dụ (3)
fángjiān房间lǐ里hěn很míngliàng明亮。
Trong phòng rất sáng sủa.
It is very bright in the room.
tā她yǒu有yì一shuāng双míngliàng明亮de的yǎnjing眼睛。
Cô ấy có đôi mắt sáng.
She has a pair of bright eyes.
zǎochén早晨de的yángguāng阳光míngliàng明亮ér而wēnnuǎn温暖。
Ánh nắng buổi sáng sáng rõ và ấm áp.
The morning sunlight is bright and warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây