亮
丶一丨フ一丶フノフ
9
暗
条
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).
Thành phần cấu tạo
亮
Sáng; rõ ràng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:sáng, bóng, rực rỡ, vang (giọng nói), sáng sủa.
Ví dụ (5)
今晚的月亮真亮。
Mặt trăng đêm nay sáng thật.
The moon is really bright tonight.
把灯打开,让屋里亮一点。
Bật đèn lên, để trong phòng sáng hơn một chút.
Turn on the light and make the room a bit brighter.
他的皮鞋擦得锃亮。
Giày da của anh ấy lau bóng loáng.
His leather shoes were polished to a shine.
这个孩子的嗓门很亮。
Giọng của đứa bé này rất vang (sáng).
This child has a loud, clear voice.
听到这个消息,他的眼睛立刻亮了起来。
Nghe được tin này, mắt anh ấy lập tức sáng bừng lên.
When he heard the news, his eyes immediately lit up.
2
động từ
Nghĩa:phát sáng, chiếu sáng, làm lộ ra, đưa ra cho xem (giấy tờ/bài).
Ví dụ (5)
天刚亮,他就起床了。
Trời vừa hửng sáng, anh ấy đã dậy rồi.
He got up at daybreak.
请亮出你的证件。
Vui lòng xuất trình (đưa ra) giấy tờ của bạn.
Please show your ID.
他终于亮出了最后的底牌。
Anh ấy cuối cùng cũng lật quân bài tẩy cuối cùng (tung chiêu cuối).
He finally revealed his last trump card.
手电筒亮了一下就灭了。
Đèn pin lóe sáng một cái rồi tắt ngúm.
The flashlight lit up for a moment and then went out.
这时候,路灯已经亮了。
Lúc này, đèn đường đã sáng (bật) rồi.
By this time, the streetlights were already on.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây