ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亮
liàng
sáng, bóng, rực rỡ, vang (giọng nói), sáng sủa.
Hán việt: lượng
丶一丨フ一丶フノフ
9
暗
条
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).

Thành phần cấu tạo

亮
liàng
Sáng; rõ ràng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:sáng, bóng, rực rỡ, vang (giọng nói), sáng sủa.
Ví dụ (5)
jīnwǎn今晚de的yuèliang月亮zhēn真liàng亮。
Mặt trăng đêm nay sáng thật.
The moon is really bright tonight.
bǎ把dēng灯dǎkāi打开,ràng让wū屋lǐ里liàng亮yìdiǎn一点。
Bật đèn lên, để trong phòng sáng hơn một chút.
Turn on the light and make the room a bit brighter.
tā他de的píxié皮鞋cā擦de得zèng锃liàng亮。
Giày da của anh ấy lau bóng loáng.
His leather shoes were polished to a shine.
zhè这gè个háizi孩子de的sǎng嗓mén门hěn很liàng亮。
Giọng của đứa bé này rất vang (sáng).
This child has a loud, clear voice.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他de的yǎnjing眼睛lìkè立刻liàng亮le了qǐlái起来。
Nghe được tin này, mắt anh ấy lập tức sáng bừng lên.
When he heard the news, his eyes immediately lit up.
2
động từ
Nghĩa:phát sáng, chiếu sáng, làm lộ ra, đưa ra cho xem (giấy tờ/bài).
Ví dụ (5)
tiān天gāng刚liàng亮,tā他jiù就qǐchuáng起床le了。
Trời vừa hửng sáng, anh ấy đã dậy rồi.
He got up at daybreak.
qǐng请liàng亮chū出nǐ你de的zhèngjiàn证件。
Vui lòng xuất trình (đưa ra) giấy tờ của bạn.
Please show your ID.
tā他zhōngyú终于liàng亮chū出le了zuìhòu最后de的dǐ底pái牌。
Anh ấy cuối cùng cũng lật quân bài tẩy cuối cùng (tung chiêu cuối).
He finally revealed his last trump card.
shǒudiàntǒng手电筒liàng亮le了yíxià一下jiù就miè灭le了。
Đèn pin lóe sáng một cái rồi tắt ngúm.
The flashlight lit up for a moment and then went out.
zhèshíhòu这时候,lùdēng路灯yǐjīng已经liàng亮le了。
Lúc này, đèn đường đã sáng (bật) rồi.
By this time, the streetlights were already on.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây