ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亮点
liàngdiǎn
Điểm nổi bật
Hán việt: lượng điểm
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "亮点" (liàngdiǎn) mang nghĩa "Điểm nổi bật", kết hợp bởi 亮 (liàng - lượng): "Sáng" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

亮点
liàngdiǎn
Điểm nổi bật
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm nổi bật
Ví dụ (3)
zhè这cì次huódòng活动yǒu有hěn很duō多liàngdiǎn亮点。
Hoạt động lần này có nhiều điểm nổi bật.
There are many highlights in this event.
chǎnpǐn产品shèjì设计de的liàngdiǎn亮点shì是qīngbiàn轻便。
Điểm nổi bật của thiết kế sản phẩm là nhẹ tiện.
The highlight of the product design is its lightness and convenience.
bàogào报告zhōng中de的shùjù数据fēnxī分析shì是zuì最dà大liàngdiǎn亮点。
Phân tích dữ liệu trong báo cáo là điểm nổi bật lớn nhất.
The data analysis in the report is the biggest highlight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây