亮点
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "亮点" (liàngdiǎn) mang nghĩa "Điểm nổi bật", kết hợp bởi 亮 (liàng - lượng): "Sáng" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 亮点
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điểm nổi bật
Ví dụ (3)
这次活动有很多亮点。
Hoạt động lần này có nhiều điểm nổi bật.
There are many highlights in this event.
产品设计的亮点是轻便。
Điểm nổi bật của thiết kế sản phẩm là nhẹ tiện.
The highlight of the product design is its lightness and convenience.
报告中的数据分析是最大亮点。
Phân tích dữ liệu trong báo cáo là điểm nổi bật lớn nhất.
The data analysis in the report is the biggest highlight.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây