ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漂亮服装
piàoliang fúzhuāng
Quần áo đẹp
Hán việt: phiêu lượng phục trang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "漂亮服装" (piàoliang fúzhuāng) nghĩa là "Quần áo đẹp", ghép bởi: 漂 (piāo / piǎo / piào): trôi nổi + 亮 (liàng): Sáng + 服 (fú): quần áo + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

漂亮服装
piàoliang fúzhuāng
Quần áo đẹp
氵
票
亠
口
几
⺼

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo đẹp
Ví dụ (3)
shāngchǎng商场lǐ里yǒu有hěn很duō多piàoliang漂亮fúzhuāng服装。
Trong trung tâm thương mại có nhiều quần áo đẹp.
There are many pretty clothes in the mall.
tā她xǐhuan喜欢shōují收集piàoliang漂亮fúzhuāng服装。
Cô ấy thích sưu tầm quần áo đẹp.
She likes collecting pretty clothes.
zhèxiē这些piàoliang漂亮fúzhuāng服装shìhé适合pāizhào拍照。
Những bộ quần áo đẹp này hợp để chụp ảnh.
These pretty outfits are great for taking photos.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây