羽绒服
件
HSK 2-3 (Chủ đề Quần áo)
Danh từ
Gợi nhớ
Trang phục khoác lên thân mình (⺼ và 卩 trong chữ 服: phục - quần áo) được nhồi đầy những chiếc lông chim mềm nhẹ (羽: vũ - lông vũ) cùng lớp sợi bông nhung mịn màng (纟 và 戎 trong chữ 绒: nhung) giúp giữ ấm tuyệt vời giữa mùa đông chính là "áo khoác lông vũ" (羽绒服).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 羽绒服
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:áo khoác lông vũ, áo phao (nhồi lông vũ).
Ví dụ (5)
北京的冬天很冷,你需要穿羽绒服。
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh, bạn cần phải mặc áo lông vũ.
Beijing winters are very cold, so you need to wear a down jacket.
这件羽绒服又轻又暖和。
Chiếc áo lông vũ này vừa nhẹ lại vừa ấm áp.
This down jacket is both light and warm.
我想买一件黑色的长款羽绒服。
Tôi muốn mua một chiếc áo lông vũ dáng dài màu đen.
I want to buy a black long down jacket.
羽绒服很难洗,最好送去干洗店。
Áo lông vũ rất khó giặt, tốt nhất là mang ra tiệm giặt khô.
Down jackets are hard to wash, so it's best to take them to a dry cleaner.
现在是夏天,羽绒服都在打折。
Bây giờ là mùa hè, áo lông vũ đều đang giảm giá.
It's summer now, so down jackets are all on sale.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây