羽
フ丶一フ丶一
6
片, 根
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hai cánh chim với những lớp lông mềm mại xếp song song bên nhau vỗ nhẹ trong gió tạo nên hình ảnh đôi cánh lông vũ (羽).
Thành phần cấu tạo
羽
lông vũ
羽
Bộ Vũ
Hình hai chiếc lông chim cạnh nhau
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lông vũ
Ví dụ (5)
这只鸟有美丽的羽毛。
Con chim này có bộ lông vũ tuyệt đẹp.
This bird has beautiful feathers.
天空中飘落着一根白色的羽毛。
Một chiếc lông vũ màu trắng đang nhẹ nhàng rơi xuống từ bầu trời.
A white feather drifted down from the sky.
周末我经常和朋友打羽毛球。
Cuối tuần tôi thường chơi cầu lông cùng bạn bè.
I often play badminton with my friends on weekends.
冬天穿羽绒服很保暖。
Mùa đông mặc áo khoác lông vũ rất ấm áp.
Down jackets are very warm in winter.
雏鹰逐渐丰满了羽翼。
Chim đại bàng non dần dần mọc đầy đủ lông cánh.
The young eagle gradually grew fully fledged.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây