屿
丨フ丨一フ一
6
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Núi (山) nhỏ nhô lên giữa biển, mảnh đất nhỏ bao quanh bởi nước, đảo 屿.
Thành phần cấu tạo
屿
đảo
山
Bộ Sơn
Núi (bên trái)
与
Dữ
Cho / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đảo
Ví dụ (5)
这座岛屿的风景非常美丽。
Phong cảnh của hòn đảo này rất xinh đẹp.
The scenery on this island is very beautiful.
鼓浪屿是著名的旅游胜地。
Đảo Cổ Lãng Tự là một địa điểm du lịch nổi tiếng.
Gulangyu is a famous tourist destination.
太平洋里有很多小岛屿。
Trong Thái Bình Dương có rất nhiều hòn đảo nhỏ.
There are many small islands in the Pacific Ocean.
这片海域有着星罗棋布的岛屿。
Vùng biển này có những hòn đảo nằm rải rác như sao sa.
This sea area is dotted with numerous islands.
江心有一座孤屿。
Giữa lòng sông có một hòn đảo trơ trọi.
There is a solitary islet in the middle of the river.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây