ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大屿岛
dàyǔdǎo
Đảo Đại Nhĩ Sơn
Hán việt: đại tự đảo
—

Gợi nhớ

Từ "大屿岛" (dàyǔdǎo) mang nghĩa "Đảo Đại Nhĩ Sơn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 屿 (yǔ - tự): "đảo" + 岛 (dǎo - đảo): "Đảo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 屿: Núi (山) nhỏ nhô lên giữa biển, mảnh đất nhỏ bao quanh bởi nước, đảo 屿. • Chữ 岛: Đàn chim biển (鸟) sải cánh bay về đậu trên đỉnh núi đá nhô lên giữa đại dương (山) tạo nên hình ảnh hòn đảo (岛).

Thành phần cấu tạo

大屿岛
dàyǔdǎo
Đảo Đại Nhĩ Sơn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
屿
yǔ • tự
đảo
山
Bộ Sơn
Núi (bên trái)
与
Dữ
Cho / âm đọc (bên phải)
岛
dǎo • đảo
Đảo
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (phía trên - biến thể)
山
Bộ Sơn
Núi (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Đảo Đại Nhĩ Sơn
Ví dụ (3)
dà大yǔ屿dǎo岛shì是xiānggǎng香港zuìdà最大de的dǎoyǔ岛屿,yōngyǒu拥有měilì美丽de的zìrán自然fēngguāng风光。
Đại Nhĩ Sơn là hòn đảo lớn nhất của Hồng Kông, sở hữu phong cảnh thiên nhiên tuyệt đẹp.
Lantau Island is the largest island in Hong Kong and boasts beautiful natural scenery.
xiānggǎng香港guójì国际jīchǎng机场hé和díshìní迪士尼lèyuán乐园dōu都jiàn建zài在dà大yǔ屿dǎoshàng岛上。
Sân bay Quốc tế Hồng Kông và Công viên Disneyland đều được xây dựng trên đảo Đại Nhĩ Sơn.
Both Hong Kong International Airport and Disneyland are built on Lantau Island.
tiān天tán坛dàfú大佛shì是dà大yǔ屿dǎoshàng岛上zuì最yǐnrénzhùmù引人注目de的jǐngdiǎn景点zhīyī之一。
Tượng Đại Phật Thiên Đàn là một trong những điểm tham quan thu hút nhất trên đảo Đại Nhĩ Sơn.
The Tian Tan Buddha is one of the most eye-catching attractions on Lantau Island.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây