大概
HSK4
Tính từTrạng từ
Gợi nhớ
Từ "大概" (dàgài) nghĩa là "khoảng, ước chừng, có lẽ", ghép bởi: 大 (dà): to + 概 (gài): khái quát.
Thành phần cấu tạo
大概
khoảng, ước chừng, có lẽ
大
木
既
Hình ảnh:

Phân tích từ 大概
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
phó từ (probability, xấp xỉ)
Nghĩa:khoảng, chừng, chắc là, có lẽ (chỉ phỏng đoán hoặc số lượng ước chừng).
Ví dụ (5)
他大概是迷路了。
Anh ấy có lẽ là bị lạc đường rồi.
He has probably gotten lost.
从这儿到学校大概需要二十分钟。
Từ đây đến trường khoảng chừng mất 20 phút.
It probably takes about twenty minutes to get from here to the school.
这本书我大概看懂了。
Cuốn sách này tôi xem đã hiểu được đại khái rồi.
I think I more or less understood this book.
今天大概不会下雨。
Hôm nay chắc là sẽ không mưa đâu.
It probably won't rain today.
参加会议的大概有一百人。
Tham gia hội nghị có khoảng chừng 100 người.
There were about a hundred people at the meeting.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:đại khái, sơ lược, ý chung (không chi tiết).
Ví dụ (5)
请你说说这件事的大概情况。
Mời bạn nói qua về tình hình sơ lược của việc này.
Please tell me the general situation of this matter.
我只是了解一个大概。
Tôi chỉ nắm được cái đại khái thôi.
I only know the rough outline.
这只是个大概的计划,还需要修改。
Đây chỉ là một kế hoạch sơ bộ, vẫn cần phải sửa đổi.
This is only a rough plan and still needs to be revised.
能不能给我讲讲故事的大概?
Có thể kể cho tôi nghe cốt truyện đại khái được không?
Could you tell me the general idea of the story?
心里有个大概就不慌了。
Trong lòng đã nắm được cái đại khái thì sẽ không hoảng nữa.
Having a general idea in mind keeps you from panicking.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây