ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大概
dàgài
khoảng, chừng, chắc là, có lẽ (chỉ phỏng đoán hoặc số lượng ước chừng).
Hán việt: đại khái
HSK4
Tính từTrạng từ

Gợi nhớ

Từ "大概" (dàgài) nghĩa là "khoảng, ước chừng, có lẽ", ghép bởi: 大 (dà): to + 概 (gài): khái quát.

Thành phần cấu tạo

大概
dàgài
khoảng, ước chừng, có lẽ
大
木
既

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ (probability, xấp xỉ)
Nghĩa:khoảng, chừng, chắc là, có lẽ (chỉ phỏng đoán hoặc số lượng ước chừng).
Ví dụ (5)
tā他dàgài大概shì是mílù迷路le了。
Anh ấy có lẽ là bị lạc đường rồi.
He has probably gotten lost.
cóng从zhèr这儿dào到xuéxiào学校dàgài大概xūyào需要èrshífēnzhōng二十分钟。
Từ đây đến trường khoảng chừng mất 20 phút.
It probably takes about twenty minutes to get from here to the school.
zhè这běn本shū书wǒ我dàgài大概kàn看dǒng懂le了。
Cuốn sách này tôi xem đã hiểu được đại khái rồi.
I think I more or less understood this book.
jīntiān今天dàgài大概bú不huì会xiàyǔ下雨。
Hôm nay chắc là sẽ không mưa đâu.
It probably won't rain today.
cānjiā参加huìyì会议de的dàgài大概yǒu有yìbǎi一百rén人。
Tham gia hội nghị có khoảng chừng 100 người.
There were about a hundred people at the meeting.
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:đại khái, sơ lược, ý chung (không chi tiết).
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你shuō说shuō说zhè这jiàn件shì事de的dàgài大概qíngkuàng情况。
Mời bạn nói qua về tình hình sơ lược của việc này.
Please tell me the general situation of this matter.
wǒ我zhǐshì只是liǎojiě了解yí一gè个dàgài大概。
Tôi chỉ nắm được cái đại khái thôi.
I only know the rough outline.
zhè这zhǐshì只是gè个dàgài大概de的jìhuà计划,hái还xūyào需要xiūgǎi修改。
Đây chỉ là một kế hoạch sơ bộ, vẫn cần phải sửa đổi.
This is only a rough plan and still needs to be revised.
néng能bù不néng能gěi给wǒ我jiǎngjiǎng讲讲gùshì故事de的dàgài大概?
Có thể kể cho tôi nghe cốt truyện đại khái được không?
Could you tell me the general idea of the story?
xīnlǐ心里yǒu有gè个dàgài大概jiù就bù不huāng慌le了。
Trong lòng đã nắm được cái đại khái thì sẽ không hoảng nữa.
Having a general idea in mind keeps you from panicking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây