大约
HSK 3
Trạng từ
Gợi nhớ
Từ "大约" (dàyuē) nghĩa là "khoảng, đại khái, xấp xỉ", ghép bởi: 大 (dà): to + 约 (yuē): hẹn.
Thành phần cấu tạo
大约
khoảng, đại khái, xấp xỉ
大
纟
勺
Hình ảnh:

Phân tích từ 大约
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:khoảng, độ chừng, ước chừng (dùng trước số lượng hoặc thời gian để ước lượng).
Ví dụ (5)
从这儿到北京大约需要三个小时。
Từ đây đến Bắc Kinh mất khoảng 3 tiếng đồng hồ.
It takes about three hours to get from here to Beijing.
这个学校大约有五千名学生。
Trường này có khoảng 5000 học sinh.
This school has about five thousand students.
他看上去大约四十岁。
Ông ấy trông khoảng 40 tuổi.
He looks about forty years old.
这件衣服大约两百块钱。
Cái áo này giá khoảng 200 tệ.
This piece of clothing costs about two hundred yuan.
现在大约是下午两点。
Bây giờ khoảng 2 giờ chiều.
It is about two o'clock in the afternoon now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây