大小
家
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "大小" (dàxiǎo) nghĩa là "Kích cỡ", ghép bởi: 大 (dà): to + 小 (xiǎo): nhỏ.
Thành phần cấu tạo
大小
Kích cỡ
大
小
Hình ảnh:

Phân tích từ 大小
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kích cỡ
Ví dụ (3)
请告诉我房间的大小。
Hãy cho tôi biết kích cỡ của căn phòng.
Please tell me the size of the room.
这两件衣服大小不同。
Hai bộ quần áo này kích cỡ khác nhau.
These two pieces of clothing are of different sizes.
大小不是唯一标准。
Kích cỡ không phải tiêu chuẩn duy nhất.
Size is not the only standard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây