ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
小
xiǎo
nhỏ, bé, chật hẹp (kích thước), nhỏ (âm lượng), nhỏ nhặt (tính chất).
Hán việt: tiểu
丨ノ丶
3
大
家
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).

Thành phần cấu tạo

小
xiǎo
nhỏ, bé, ít
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (kích thước, volume)
Nghĩa:nhỏ, bé, chật hẹp (kích thước), nhỏ (âm lượng), nhỏ nhặt (tính chất).
Ví dụ (5)
zhè这gè个píngguǒ苹果tài太xiǎo小le了,gěi给wǒ我nà那gè个dà大de的。
Quả táo này nhỏ quá, cho tôi quả to kia đi.
This apple is too small; give me the big one.
qǐng请bǎ把diànshì电视de的shēngyīn声音kāi开xiǎo小yìdiǎn一点。
Làm ơn mở tiếng tivi nhỏ lại một chút.
Please turn the TV volume down a little.
zhè这shuāng双xié鞋yǒudiǎn有点xiǎo小,chuān穿zhe着bù不shūfu舒服。
Đôi giày này hơi nhỏ (chật), đi vào không thoải mái.
These shoes are a little small and uncomfortable to wear.
zhè这shì是yí一gè个xiǎo小wèntí问题,hěn很róngyì容易jiějué解决。
Đây là một vấn đề nhỏ, rất dễ giải quyết.
This is a small problem and easy to solve.
yǔ雨jiànjiàn渐渐biànxiǎo变小le了。
Mưa dần dần nhỏ lại rồi.
The rain gradually became lighter.
2
tính từ (tuổi, tiền tố)
Nghĩa:nhỏ tuổi, trẻ, út (dùng cho tuổi tác); Tiểu (tiền tố đặt trước họ để gọi thân mật người dưới).
Ví dụ (5)
tā他bǐ比wǒ我xiǎo小liǎng两suì岁。
Cậu ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi.
He is two years younger than me.
zhè这shì是wǒ我de的xiǎonǚ'ér小女儿。
Đây là con gái út (nhỏ) của tôi.
This is my youngest daughter.
xiǎo wáng小王,nǐ你lái来yíxià一下bàngōngshì办公室。
Tiểu Vương, cậu đến văn phòng một lát.
Xiao Wang, come to the office for a moment.
nà那shíhou时候wǒ我hái还hěn很xiǎo小,bù不dǒngshì懂事。
Hồi đó tôi còn rất nhỏ (trẻ con), chưa hiểu chuyện.
I was still very young at that time and didn't understand much.
yì一jiā家lǎo老xiǎo小dōu都qù去lǚyóu旅游le了。
Cả nhà già trẻ lớn bé đều đi du lịch rồi.
The whole family, young and old, went traveling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây