ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
效
xiào
hiệu quả; bắt chước, noi theo
Hán việt: hiệu
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
10
点
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).

Thành phần cấu tạo

效
xiào
hiệu quả; bắt chước, noi theo
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:hiệu quả; bắt chước, noi theo
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种yào药de的xiàoguǒ效果hěn很hǎo好。
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
This medicine is very effective.
wǒmen我们xūyào需要tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Chúng ta cần nâng cao hiệu suất làm việc.
We need to improve work efficiency.
zhè这shì是yí一gè个yǒuxiào有效de的jiějué解决fāngfǎ方法。
Đây là một phương pháp giải quyết hiệu quả.
This is an effective solution.
zhè这gè个mìmǎ密码yǐjīng已经shīxiào失效le了。
Mật khẩu này đã mất hiệu lực rồi.
This password has already expired.
xīn新jīqì机器de的xiàonéng效能bǐ比jiù旧de的gènghǎo更好。
Hiệu suất của máy mới tốt hơn máy cũ.
The new machine performs better than the old one.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây