效
丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
10
点
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cùng nhau giao lưu học hỏi (交) rồi dùng tay thúc đẩy hành động thực tiễn (攵) sẽ nhanh chóng mang lại kết quả và hiệu quả cao (效).
Thành phần cấu tạo
效
hiệu quả; bắt chước, noi theo
交
Giao
Giao / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:hiệu quả; bắt chước, noi theo
Ví dụ (5)
这种药的效果很好。
Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.
This medicine is very effective.
我们需要提高工作效率。
Chúng ta cần nâng cao hiệu suất làm việc.
We need to improve work efficiency.
这是一个有效的解决方法。
Đây là một phương pháp giải quyết hiệu quả.
This is an effective solution.
这个密码已经失效了。
Mật khẩu này đã mất hiệu lực rồi.
This password has already expired.
新机器的效能比旧的更好。
Hiệu suất của máy mới tốt hơn máy cũ.
The new machine performs better than the old one.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây