ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宵
xiāo
Đêm, tối
Hán việt: tiêu
丶丶フ丨丶ノ丨フ一一
10
通
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà ấm cúng (宀), bóng tối buông xuống làm cảnh vật mờ ảo giống nhau (肖), báo hiệu màn đêm đã về, đêm tối (宵).

Thành phần cấu tạo

宵
xiāo
Đêm, tối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đêm, tối
Ví dụ (5)
tā他zuówǎn昨晚tōngxiāo通宵dǎ打yóuxì游戏。
Tối qua cậu ấy chơi game thâu đêm.
He stayed up all night playing video games last night.
wǒmen我们qù去chī吃xiāoyè宵夜ba吧。
Chúng ta đi ăn đêm (ăn khuya) đi.
Let's go get a late-night snack.
zhēngyuè正月shíwǔ十五dàjiā大家dōu都yào要chī吃yuánxiāo元宵。
Vào ngày rằm tháng giêng mọi người đều phải ăn bánh trôi nước (nguyên tiêu).
On the fifteenth day of the first lunar month, everyone eats yuanxiao.
chūn春xiāo宵yíkè一刻zhí值qiān千jīn金。
Một khắc đêm xuân đáng giá ngàn vàng.
A spring night is worth a thousand pieces of gold.
zhù祝gè各wèi位dùguò度过yí一gè个měihǎo美好de的liáng良xiāo宵。
Chúc các vị trải qua một đêm (tối) tuyệt đẹp.
I wish you all a wonderful evening.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây