宵
丶丶フ丨丶ノ丨フ一一
10
通
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà ấm cúng (宀), bóng tối buông xuống làm cảnh vật mờ ảo giống nhau (肖), báo hiệu màn đêm đã về, đêm tối (宵).
Thành phần cấu tạo
宵
Đêm, tối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đêm, tối
Ví dụ (5)
他昨晚通宵打游戏。
Tối qua cậu ấy chơi game thâu đêm.
He stayed up all night playing video games last night.
我们去吃宵夜吧。
Chúng ta đi ăn đêm (ăn khuya) đi.
Let's go get a late-night snack.
正月十五大家都要吃元宵。
Vào ngày rằm tháng giêng mọi người đều phải ăn bánh trôi nước (nguyên tiêu).
On the fifteenth day of the first lunar month, everyone eats yuanxiao.
春宵一刻值千金。
Một khắc đêm xuân đáng giá ngàn vàng.
A spring night is worth a thousand pieces of gold.
祝各位度过一个美好的良宵。
Chúc các vị trải qua một đêm (tối) tuyệt đẹp.
I wish you all a wonderful evening.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây