ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通宵
tōngxiāo
thức suốt đêm, thâu đêm
Hán việt: thông tiêu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "通宵" (tōngxiāo) mang nghĩa "thức suốt đêm, thâu đêm", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 宵 (xiāo - tiêu): "Đêm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 宵: Dưới mái nhà ấm cúng (宀), bóng tối buông xuống làm cảnh vật mờ ảo giống nhau (肖), báo hiệu màn đêm đã về, đêm tối (宵).

Thành phần cấu tạo

通宵
tōngxiāo
thức suốt đêm, thâu đêm
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
宵
xiāo • tiêu
Đêm
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:thức suốt đêm, thâu đêm
Ví dụ (5)
tā他zuówǎn昨晚tōngxiāo通宵dǎ打yóuxì游戏。
Tối qua anh ấy thức thâu đêm chơi game.
He stayed up all night playing video games last night.
wèile为了zhǔnbèi准备kǎoshì考试,tā她áo熬le了yí一gè个tōngxiāo通宵。
Để chuẩn bị cho kỳ thi, cô ấy đã thức trắng một đêm.
She stayed up all night to prepare for the exam.
zhè这jiā家biànlìdiàn便利店shì是tōngxiāo通宵yíngyè营业de的。
Cửa hàng tiện lợi này mở cửa suốt đêm.
This convenience store is open 24 hours.
jīngcháng经常tōngxiāo通宵jiābān加班duì对shēntǐ身体fēicháng非常bù不hǎo好。
Thường xuyên làm thêm giờ thâu đêm rất không tốt cho sức khỏe.
Frequently working overtime through the night is very bad for your health.
kuà跨nián年yè夜dàjiā大家zài在guǎngchǎng广场shàng上kuánghuān狂欢le了gè个tōngxiāo通宵。
Đêm giao thừa mọi người đã vui chơi thâu đêm trên quảng trường.
Everyone celebrated all night in the square on New Year's Eve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây