ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交通工具
jiāotōng gōngjù
Phương tiện giao thông
Hán việt: giao thông công cụ
种
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những thiết bị được người thợ chế tạo khéo léo (工 - công) và trang bị đầy đủ (具 - cụ: hai tay 八 nâng giữ vật dụng 目) nhằm phục vụ việc qua lại (交 - giao) và lưu thông trên các ngả đường (通 - thông: bộ Sước 辶) được gọi chung là "phương tiện giao thông" (交通工具).

Thành phần cấu tạo

交通工具
jiāotōng gōngjù
Phương tiện giao thông
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
具
jù • cụ
sở hữu
目
Bộ Mục
Mắt (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương tiện giao thông
Ví dụ (3)
dìtiě地铁shì是yì一zhǒng种jiāotōnggōngjù交通工具。
Tàu điện ngầm là một loại phương tiện giao thông.
The subway is a means of transportation.
qǐng请xuǎnzé选择héshì合适de的jiāotōnggōngjù交通工具。
Hãy chọn phương tiện giao thông phù hợp.
Please choose an appropriate means of transportation.
chéngshì城市lǐ里yǒu有hěn很duō多jiāotōnggōngjù交通工具。
Trong thành phố có nhiều phương tiện giao thông.
There are many means of transportation in the city.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây