中国通
HSK 3/4
Danh từ
Gợi nhớ
Người đặt bước chân (辶) đi thông suốt mọi ngóc ngách (甬) (通: thông - am tường) về đất nước giữ ngọc quý trong cõi bờ trung tâm (中国: Trung Quốc, gồm chữ Trung 中 và chữ Quốc 国) được mệnh danh là "chuyên gia về Trung Quốc, người hiểu biết sâu rộng về Trung Quốc" (中国通).
Thành phần cấu tạo
中国通
chuyên gia về Trung Quốc, người hiểu biết sâu rộng về Trung Quốc
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ (person)
Nghĩa:người am hiểu Trung Quốc, chuyên gia về Trung Quốc (thường chỉ người nước ngoài rất rành về văn hóa, ngôn ngữ, đời sống TQ).
Ví dụ (5)
大卫在中国住了十年,是个中国通。
David đã sống ở Trung Quốc mười năm, là một người rất am hiểu Trung Quốc.
David has lived in China for ten years and is an old China hand.
虽然他是外国人,但他是个中国通。
Tuy anh ấy là người nước ngoài, nhưng anh ấy là một chuyên gia về Trung Quốc.
Although he is a foreigner, he is a real China expert.
我想努力学习,成为一名中国通。
Tôi muốn nỗ lực học tập để trở thành một người am hiểu Trung Quốc.
I want to study hard and become an expert on China.
有问题可以问他,他是老中国通了。
Có vấn đề gì có thể hỏi ông ấy, ông ấy là người rành Trung Quốc lâu năm rồi.
If you have any questions, you can ask him—he's a real old China hand.
那个中国通甚至会唱京剧。
Người am hiểu TQ đó thậm chí còn biết hát Kinh kịch.
That China expert can even sing Beijing opera.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây