ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中文
Zhōngwén
tiếng Trung, Trung văn (thường nhấn mạnh văn viết, văn học hoặc ngôn ngữ nói chung).
Hán việt: trung văn
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hệ thống văn tự và nét chữ uyển chuyển (文: văn) của đất nước nằm ở vị trí trung tâm (中: trung - nét sổ 丨 xuyên qua giữa khung 口) chính là "tiếng Trung, văn bản tiếng Trung" (中文).

Thành phần cấu tạo

中文
Zhōngwén
tiếng Trung, tiếng Hoa, văn bản tiếng Trung
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông bốn phía
丨
Bộ Cổn
Trục thẳng chính tâm
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Nét chữ, văn tự, ngôn ngữ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng Trung, Trung văn (thường nhấn mạnh văn viết, văn học hoặc ngôn ngữ nói chung).
Ví dụ (5)
wǒ我huì会shuō说yìdiǎnr一点儿zhōngwén中文。
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
I can speak a little Chinese.
nǐ你de的zhōngwén中文zhēn真hǎo好!
Tiếng Trung của bạn giỏi quá!
Your Chinese is really good!
zhè这shì是yì一běn本zhōngwén中文shū书。
Đây là một cuốn sách tiếng Trung.
This is a Chinese book.
tā他zài在dàxué大学xué学zhōngwén中文。
Anh ấy học tiếng Trung ở đại học.
He studies Chinese at university.
qǐng请gěi给wǒ我zhōngwén中文càidān菜单。
Làm ơn cho tôi thực đơn tiếng Trung.
Please give me a Chinese menu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây