ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文
wén
tiếng, ngôn ngữ, văn tự, bài văn.
Hán việt: văn
丶一ノ丶
4
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).

Thành phần cấu tạo

文
wén
ngôn ngữ, tiếng, bài văn
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:tiếng, ngôn ngữ, văn tự, bài văn.
Ví dụ (5)
yuèláiyuè越来越duō多de的wàiguó外国péngyou朋友kāishǐ开始xuéxí学习zhōngwén中文。
Ngày càng có nhiều bạn bè nước ngoài bắt đầu học tiếng Trung.
Chinese
zhè这běn本xiǎoshuō小说de的yuánbǎn原版shì是yòng用yīngwén英文xiě写chūlái出来de的。
Bản gốc của cuốn tiểu thuyết này được viết bằng tiếng Anh.
English
zhè这piān篇wénzhāng文章xiě写de得hěn很hǎo好。
Bài văn này viết rất hay.
This article is very well written.
jiǎ甲gǔ骨wén文shì是zhōngguó中国gǔdài古代zuì最zǎo早de的chéngshú成熟wénzì文字。
Chữ Giáp Cốt (văn tự khắc trên mai rùa và xương thú) là hệ thống văn tự hoàn chỉnh sớm nhất thời cổ đại của Trung Quốc.
oracle bone script
kāixué开学qián前,māma妈妈dài带wǒ我qù去shūdiàn书店mǎi买xīn新wénjù文具。
Trước ngày khai giảng, mẹ dẫn tôi đến hiệu sách mua dụng cụ học tập (văn cụ) mới.
stationery
2
danh từ / tính từ
Nghĩa:văn hóa, nho nhã, lịch sự.
Ví dụ (4)
měi每gè个guójiā国家dōu都yǒu有zìjǐ自己dútè独特de的lìshǐ历史hé和wénhuà文化。
Mỗi quốc gia đều có lịch sử và nền văn hóa độc đáo của riêng mình.
culture
wǒmen我们zài在gōnggòngchǎngsuǒ公共场所yào要zhùyì注意jiǎng讲lǐmào礼貌jiǎng讲wénmíng文明。
Ở nơi công cộng, chúng ta cần chú ý giữ gìn phép lịch sự và nếp sống văn minh.
civilization
tā她de的xìnggé性格fēicháng非常wénjìng文静,píngshí平时xǐhuan喜欢zàijiā在家kànshū看书。
Tính cách của cô ấy vô cùng điềm đạm nho nhã (văn tĩnh), ngày thường thích ở nhà đọc sách.
gentle and quiet
nà那wèi位dài戴yǎnjìng眼镜de的niánqīng年轻lǎoshī老师kàn看qǐlái起来hěn很sīwén斯文。
Vị giáo viên trẻ đeo kính kia trông rất nho nhã và lịch sự.
refined and polite

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây