温
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
12
个
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温).
Thành phần cấu tạo
温
Ấm, ôn hòa
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ấm, ôn hòa
Ví dụ (3)
这杯水很温。
Cốc nước này ấm.
This glass of water is warm.
她的态度很温和。
Thái độ của cô ấy rất ôn hòa.
Her attitude is very gentle.
房间里很温暖。
Trong phòng rất ấm áp.
It is very warm in the room.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây