ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
温
wēn
Ấm, ôn hòa
Hán việt: ôn
丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
12
个
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温).

Thành phần cấu tạo

温
wēn
Ấm, ôn hòa
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây