ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雯
wén
vân mây nhiều màu, mây đẹp
Hán việt: văn
一丶フ丨丶丶丶丶丶一ノ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Sau cơn mưa (雨), trên bầu trời hiện lên những dải mây đan xen đẹp như nét vẽ hoa văn (文), tạo thành vân mây nhiều màu sắc (雯).

Thành phần cấu tạo

雯
wén
vân mây nhiều màu
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)
文
Bộ Văn
Văn chương, nét vẽ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vân mây nhiều màu, mây đẹp
Ví dụ (3)
bàngwǎn傍晚de的tiānkōng天空zhōng中piāofú飘浮zhe着xuànlìduōcǎi绚丽多彩de的cǎi彩wén雯。
Trên bầu trời lúc chiều tà trôi bồng bềnh những đám mây ngũ sắc rực rỡ.
Brilliant, multicolored clouds floated in the evening sky.
yǔguòtiānqíng雨过天晴,tiānbiān天边de的yún云wén雯zài在xīyáng夕阳xià下xiǎnde显得géwài格外měilì美丽。
Mưa tạnh trời quang, vân mây nơi chân trời trông vô cùng tươi đẹp dưới ánh hoàng hôn.
After the rain cleared, the patterned clouds on the horizon looked exceptionally beautiful in the setting sun.
wǎnxiá晚霞rú如wén雯,shífēn十分měilì美丽。
Ráng chiều như mây đẹp, vô cùng đẹp.
The evening glow is like patterned clouds, extraordinarily beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây