稳
ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ丶丶
14
口
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳).
Thành phần cấu tạo
稳
Ổn định, vững chắc
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ổn định, vững chắc
Ví dụ (3)
这张桌子很稳。
Cái bàn này rất vững.
This table is very steady.
物价保持稳定。
Giá cả giữ ổn định.
Prices remained stable.
他走得很稳。
Anh ấy đi rất vững.
He walks very steadily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây