ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稳
wěn
Ổn định, vững chắc
Hán việt: ổn
ノ一丨ノ丶ノフフ一一丶フ丶丶
14
口
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳).

Thành phần cấu tạo

稳
wěn
Ổn định, vững chắc
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây