ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稳健
wěnjiàn
vững vàng, thận trọng và chắc chắn
Hán việt: ổn kiện
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "稳健" (wěnjiàn) mang nghĩa "vững vàng, thận trọng và chắc chắn", kết hợp bởi 稳 (wěn - ổn): "Ổn định" + 健 (jiàn - kiện): "khỏe mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稳: Khi mùa màng lúa gạo (禾) đã thu hoạch đầy kho thì dù gặp việc gấp gáp (急) trong lòng vẫn an tâm và ổn định, vững chắc (稳). • Chữ 健: Con người (亻) được rèn luyện và xây dựng nền tảng thể chất vững vàng (建) thì cơ thể luôn dẻo dai, khỏe mạnh (健).

Thành phần cấu tạo

稳健
wěnjiàn
vững vàng, thận trọng và chắc chắn
稳
wěn • ổn
Ổn định
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
健
jiàn • kiện
khỏe mạnh
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
建
Chữ Kiến
xây dựng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vững vàng, thận trọng và chắc chắn
Ví dụ (5)
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取le了wěnjiàn稳健de的huòbì货币zhèngcè政策。
Chính phủ đã áp dụng chính sách tiền tệ thận trọng và chắc chắn.
The government adopted a prudent monetary policy.
tā他de的bànshì办事zuòfēng作风fēicháng非常wěnjiàn稳健,shēnshòu深受lǎobǎn老板xìnrèn信任。
Phong cách làm việc của anh ấy rất vững vàng, được sếp vô cùng tin tưởng.
He has a very steady and reliable way of handling affairs, and is deeply trusted by his boss.
mài迈zhe着wěnjiàn稳健de的bùfá步伐,tā他zǒushàng走上le了jiǎngtái讲台。
Với những bước đi vững vàng, anh ấy bước lên bục giảng.
With firm, steady steps, he walked up to the podium.
zhè这jiā家gōngsī公司zài在guòqù过去jǐnián几年lǐ里bǎochí保持le了wěnjiàn稳健de的zēngzhǎng增长。
Công ty này đã duy trì được sự tăng trưởng vững chắc trong vài năm qua.
The company has maintained steady growth over the past few years.
duìyú对于chūxuézhě初学者láishuō来说,xuǎnzé选择wěnjiàn稳健de的tóuzī投资fāngshì方式gèng更wèi为zhòngyào重要。
Đối với người mới bắt đầu, việc chọn lựa phương thức đầu tư thận trọng và an toàn là quan trọng hơn.
For beginners, choosing a sound investment approach is more important.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây