ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
健身房
jiànshēnfáng
Phòng tập
Hán việt: kiện thân phòng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "健身房" (jiànshēnfáng) nghĩa là "Phòng tập", ghép bởi: 健 (jiàn): khỏe mạnh + 身 (shēn): thân + 房 (fáng): phòng.

Thành phần cấu tạo

健身房
jiànshēnfáng
Phòng tập
亻
建
身
户
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng tập
Ví dụ (3)
wǒ我měitiān每天zǎoshang早上qù去jiànshēnfáng健身房。
Sáng nào tôi cũng đi phòng tập.
I go to the gym every morning.
jiànshēnfáng健身房lǐ里yǒu有hěn很duō多qìcái器材。
Trong phòng tập có nhiều dụng cụ.
There is a lot of equipment in the gym.
tā她zài在jiànshēnfáng健身房liànxí练习jǔzhòng举重。
Cô ấy luyện cử tạ ở phòng tập.
She practices weightlifting at the gym.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây