健身房
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "健身房" (jiànshēnfáng) nghĩa là "Phòng tập", ghép bởi: 健 (jiàn): khỏe mạnh + 身 (shēn): thân + 房 (fáng): phòng.
Thành phần cấu tạo
健身房
Phòng tập
亻
建
身
户
方
Hình ảnh:

Phân tích từ 健身房
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng tập
Ví dụ (3)
我每天早上去健身房。
Sáng nào tôi cũng đi phòng tập.
I go to the gym every morning.
健身房里有很多器材。
Trong phòng tập có nhiều dụng cụ.
There is a lot of equipment in the gym.
她在健身房练习举重。
Cô ấy luyện cử tạ ở phòng tập.
She practices weightlifting at the gym.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây