ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新房
xīnfáng
Nhà mới
Hán việt: tân phòng
座
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Căn phòng vuông vức (方) sau cánh cửa gỗ (户, 房 - phòng) vừa được dựng lên từ những thớ gỗ tươi (亲) mới đẽo bằng rìu (斤, 新 - tân) thơm mùi sơn mới, dùng để chỉ "nhà mới" (新房) hoặc phòng tân hôn.

Thành phần cấu tạo

新房
xīnfáng
Nhà mới
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
房
fáng • phòng
phòng
户
Bộ Hộ
Cửa (bên trái)
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà mới
Ví dụ (3)
tāmen他们mǎi买le了yí一tào套xīnfáng新房。
Họ mua một căn nhà mới.
They bought a new apartment.
xīnfáng新房zhèngzài正在zhuāngxiū装修。
Nhà mới đang được sửa sang.
The new house is being renovated.
fùmǔ父母qù去cānguān参观érzi儿子de的xīnfáng新房。
Bố mẹ đến thăm nhà mới của con trai.
The parents went to visit their son's new home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây