新房
座
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Căn phòng vuông vức (方) sau cánh cửa gỗ (户, 房 - phòng) vừa được dựng lên từ những thớ gỗ tươi (亲) mới đẽo bằng rìu (斤, 新 - tân) thơm mùi sơn mới, dùng để chỉ "nhà mới" (新房) hoặc phòng tân hôn.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 新房
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây