新
丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
13
旧
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新).
Thành phần cấu tạo
新
mới, tân
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:mới (tính chất mới, chưa dùng, mới xuất hiện).
Ví dụ (5)
这是我的新车。
Đây là chiếc xe mới của tôi.
This is my new car.
我要买新衣服。
Tôi muốn mua quần áo mới.
I want to buy new clothes.
他在一家新公司工作。
Anh ấy làm việc ở một công ty mới.
He works at a new company.
这是最新款的手机。
Đây là kiểu điện thoại mới nhất.
This is the latest model of mobile phone.
这个主意很新颖。
Ý tưởng này rất mới mẻ (tân dĩnh).
This idea is very novel.
2
phó từ
Nghĩa:mới, vừa mới (trạng từ chỉ thời gian/hành động vừa xảy ra).
Ví dụ (3)
这是我新买的电脑。
Đây là cái máy tính tôi mới mua.
This is the computer I just bought.
这对夫妻是新婚。
Cặp vợ chồng này là mới cưới.
This couple is newly married.
村子前面那条新修的路既宽阔又平坦。
Con đường vừa mới sửa ở phía trước ngôi làng vừa rộng rãi vừa bằng phẳng.
the newly built road
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây