创新
HSK6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "创新" (chuàngxīn) mang nghĩa "Đổi mới", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 新 (xīn - tân): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 创新
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:đổi mới, sáng tạo, cách tân, sự đổi mới.
Ví dụ (5)
创新是企业发展的动力。
Đổi mới là động lực phát triển của doanh nghiệp.
Innovation is the driving force behind enterprise development.
我们要鼓励员工大胆创新,不要墨守成规。
Chúng ta phải khuyến khích nhân viên mạnh dạn đổi mới, đừng khư khư giữ lề thói cũ.
We should encourage employees to innovate boldly and not stick rigidly to old ways.
这项技术创新大大提高了生产效率。
Sự đổi mới công nghệ này đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
This technological innovation has greatly improved production efficiency.
缺乏创新精神是这家公司衰落的主要原因。
Thiếu tinh thần đổi mới là nguyên nhân chính khiến công ty này suy thoái.
A lack of innovative spirit is the main reason for this company's decline.
他在艺术领域不断追求创新。
Anh ấy không ngừng theo đuổi sự sáng tạo đổi mới trong lĩnh vực nghệ thuật.
He constantly pursues innovation in the field of art.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây