ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
创新
chuàngxīn
đổi mới, sáng tạo, cách tân, sự đổi mới.
Hán việt: sáng tân
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "创新" (chuàngxīn) mang nghĩa "Đổi mới", kết hợp bởi 创 (chuàng - sáng): "Tạo" + 新 (xīn - tân): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 创: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创). • Chữ 新: Dùng chiếc rìu sắc (斤) đẵn nhánh cây tươi mới mọc (亲), hương gỗ thơm phức báo hiệu một khởi đầu hoàn toàn mới (新).

Thành phần cấu tạo

创新
chuàngxīn
Đổi mới
创
chuàng • sáng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
新
xīn • tân
mới
亲
Chữ Thân
Cây gỗ tươi mới mọc (bên trái)
斤
Bộ Cân
Cái rìu đẵn gỗ (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đổi mới, sáng tạo, cách tân, sự đổi mới.
Ví dụ (5)
chuàngxīn创新shì是qǐyè企业fāzhǎn发展de的dònglì动力。
Đổi mới là động lực phát triển của doanh nghiệp.
Innovation is the driving force behind enterprise development.
wǒmen我们yào要gǔlì鼓励yuángōng员工dàdǎn大胆chuàngxīn创新,búyào不要mò墨shǒu守chéng成guī规。
Chúng ta phải khuyến khích nhân viên mạnh dạn đổi mới, đừng khư khư giữ lề thói cũ.
We should encourage employees to innovate boldly and not stick rigidly to old ways.
zhè这xiàng项jìshùchuàngxīn技术创新dàdà大大tígāo提高le了shēngchǎn生产xiàolǜ效率。
Sự đổi mới công nghệ này đã nâng cao đáng kể hiệu suất sản xuất.
This technological innovation has greatly improved production efficiency.
quēfá缺乏chuàngxīn创新jīngshén精神shì是zhè这jiā家gōngsī公司shuāiluò衰落de的zhǔyào主要yuányīn原因。
Thiếu tinh thần đổi mới là nguyên nhân chính khiến công ty này suy thoái.
A lack of innovative spirit is the main reason for this company's decline.
tā他zài在yìshù艺术lǐngyù领域búduàn不断zhuīqiú追求chuàngxīn创新。
Anh ấy không ngừng theo đuổi sự sáng tạo đổi mới trong lĩnh vực nghệ thuật.
He constantly pursues innovation in the field of art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây