ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
创
chuàng
Tạo
Hán việt: sáng
ノ丶フフ丨丨
6
个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创).

Thành phần cấu tạo

创
chuàng
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tạo
Ví dụ (5)
láodòng劳动chuàngzào创造cáifù财富。
Lao động tạo ra của cải.
Labor creates wealth.
zhè这jiā家gōngsī公司búduàn不断tuīchū推出chuàngxīn创新chǎnpǐn产品。
Công ty này không ngừng tung ra các sản phẩm sáng tạo (đổi mới).
This company continuously launches innovative products.
niánqīngrén年轻人yīnggāi应该yǒu有chuàngyè创业de的jīngshén精神。
Người trẻ tuổi nên có tinh thần khởi nghiệp (tạo lập sự nghiệp).
Young people should have an entrepreneurial spirit.
zhè这shǒu首gēqǔ歌曲shì是tā他qīnzì亲自chuàngzuò创作de的。
Bài hát này do chính anh ấy sáng tác (tạo ra).
This song was personally composed by him.
tā他zài在běijīng北京chuàngbàn创办le了yì一jiā家kējì科技gōngsī公司。
Anh ấy đã sáng lập (tạo lập) một công ty công nghệ ở Bắc Kinh.
He founded a technology company in Beijing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây