创
ノ丶フフ丨丨
6
个
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lưỡi dao sắc (刂) chạm khắc và dựng nên ngôi nhà kho (仓) mới mẻ từ bàn tay khối óc là sáng tạo, khởi đầu (创).
Thành phần cấu tạo
创
Tạo
仓
Thương (biến thể)
Kho / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (25)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tạo
Ví dụ (5)
劳动创造财富。
Lao động tạo ra của cải.
Labor creates wealth.
这家公司不断推出创新产品。
Công ty này không ngừng tung ra các sản phẩm sáng tạo (đổi mới).
This company continuously launches innovative products.
年轻人应该有创业的精神。
Người trẻ tuổi nên có tinh thần khởi nghiệp (tạo lập sự nghiệp).
Young people should have an entrepreneurial spirit.
这首歌曲是他亲自创作的。
Bài hát này do chính anh ấy sáng tác (tạo ra).
This song was personally composed by him.
他在北京创办了一家科技公司。
Anh ấy đã sáng lập (tạo lập) một công ty công nghệ ở Bắc Kinh.
He founded a technology company in Beijing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây