ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
床
chuáng
cái giường.
Hán việt: sàng
丶一ノ一丨ノ丶
7
张
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).

Thành phần cấu tạo

床
chuáng
giường, cái giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

床chuáng

Dùng cho chăn, ga trải giường, chiếu, đệm, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 床 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một chiếc chăn
yì一chuáng床bèizi被子
Một chiếc chăn
Hai tấm chăn len
liǎng两chuáng床máotǎn毛毯
Hai tấm chăn len
Một tấm ga trải giường
yì一chuáng床chuángdān床单
Một tấm ga trải giường
Một tấm nệm lót giường
yì一chuáng床rùzi褥子
Một tấm nệm lót giường

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái giường.
Ví dụ (5)
zhè这zhāng张chuáng床hěn很shūfu舒服。
Cái giường này rất thoải mái.
This bed is very comfortable.
wǒ我xiǎng想mǎi买yì一zhāng张shuāngrénchuáng双人床。
Tôi muốn mua một chiếc giường đôi.
I want to buy a double bed.
bié别zài在chuáng床shàng上chī吃dōngxi东西。
Đừng ăn đồ ăn ở trên giường.
Don't eat in bed.
tā他tǎng躺zài在chuáng床shàng上kànshū看书。
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
He was lying in bed reading.
háizi孩子cóng从chuáng床shàng上diào掉xiàlái下来le了。
Đứa bé bị ngã từ trên giường xuống.
The child fell out of bed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây