床
丶一ノ一丨ノ丶
7
张
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).
Thành phần cấu tạo
床
giường, cái giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
床
Dùng cho chăn, ga trải giường, chiếu, đệm, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 床 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一床被子
Một chiếc chăn

两床毛毯
Hai tấm chăn len

一床床单
Một tấm ga trải giường

一床褥子
Một tấm nệm lót giường
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái giường.
Ví dụ (5)
这张床很舒服。
Cái giường này rất thoải mái.
This bed is very comfortable.
我想买一张双人床。
Tôi muốn mua một chiếc giường đôi.
I want to buy a double bed.
别在床上吃东西。
Đừng ăn đồ ăn ở trên giường.
Don't eat in bed.
他躺在床上看书。
Anh ấy nằm trên giường đọc sách.
He was lying in bed reading.
孩子从床上掉下来了。
Đứa bé bị ngã từ trên giường xuống.
The child fell out of bed.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây