ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病床
bìngchuáng
giường bệnh, giường trong bệnh viện
Hán việt: bệnh sàng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "病床" (bìngchuáng) mang nghĩa "giường bệnh, giường trong bệnh viện", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 床 (chuáng - sàng): "giường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 床: Dưới mái nhà (广) kê một tấm phản đóng bằng gỗ (木) thật êm ấm để ngả lưng nghỉ ngơi chính là chiếc giường (床).

Thành phần cấu tạo

病床
bìngchuáng
giường bệnh, giường trong bệnh viện
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
床
chuáng • sàng
giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giường bệnh, giường trong bệnh viện
Ví dụ (5)
yīyuàn医院lǐ里méi没yǒukòng有空bìngchuáng病床le了。
Trong bệnh viện không còn giường bệnh trống nào nữa.
There are no vacant hospital beds left in the hospital.
tā他zài在bìngchuáng病床shàng上tǎng躺le了zhěngzhěng整整sān三gè个yuè月。
Anh ấy đã nằm trên giường bệnh tròn ba tháng.
He lay in a hospital bed for a full three months.
hùshi护士zhèngzài正在zhěnglǐ整理bìngchuáng病床。
Y tá đang thu dọn giường bệnh.
The nurse is tidying up the hospital bed.
zhè这jiā家xīn新yīyuàn医院zēngjiā增加le了wǔbǎi五百zhāng张bìngchuáng病床。
Bệnh viện mới này đã tăng thêm năm trăm giường bệnh.
This new hospital has added five hundred hospital beds.
bìngchuáng病床pángbiān旁边fàng放zhe着yìxiē一些xīnxiān新鲜de的shuǐguǒ水果。
Bên cạnh giường bệnh có đặt một ít trái cây tươi.
Some fresh fruit was placed beside the hospital bed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây